Tóm tắt Luận văn Chính sách Maketing cho dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường tại Thị trường miền Nam của Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2 (Quatest 2)

pdf 26 trang Quỳnh Hoa 23/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Tóm tắt Luận văn Chính sách Maketing cho dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường tại Thị trường miền Nam của Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2 (Quatest 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftom_tat_luan_van_chinh_sach_maketing_cho_dich_vu_kiem_dinh_h.pdf

Nội dung tài liệu: Tóm tắt Luận văn Chính sách Maketing cho dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường tại Thị trường miền Nam của Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2 (Quatest 2)

  1. ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGUYỄN HOÀNG PHÚC CHÍNH SÁCH MAKETING CHO DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG TẠI THỊ TRƯỜNG MIỀN NAM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 2 (QUATEST 2) C Mã số: 60.34.01.02 T M T T L ẬN N THẠC N TRỊ INH O NH Đ N - 2019
  2. ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG N T Đ T L H ơ P TS. Nguyễn Xuân Lãn P TS. Lê T ế P ệ L ã ệ L ệ 7 9 2019 - Trung tâm Thông tin - H c liệu, i H c à N ng - Th viện tr ờng i h c Kinh Tế, i h c à N ng
  3. 1 MỞ ĐẦ 1. Tí ấp ế ủ đề QUATEST 2 cung c p, d ch vụ ki nh, hiệu chuẩ ơ tiệ , ẩ ờng (g i tắt là d ch vụ ờng) là d ch vụ tr ng yế , ơ . 2018, c ã ơ 325 tổ chứ c công nh n kh k nh, hiệu chuẩn ơ ệ và chuẩ ờng. [5] y s ơ cùng cung c p d ch vụ ã lên chóng mặt t ò ở l â . Gâ ực r t l n cho QUATEST 2 nên c p thiết ph i có m t chính sách Marketing cho ực d ch vụ ờng của QUATEST 2. Vì v y, tác gi ã ch ề “Chính sách maketing cho d ch vụ ki nh, hiệu chuẩ ơ ệ , ẩ ờng t i th ờng miền Nam của Trung tâm Kỹ thu t Tiêu chuẩ ờng Ch t 2 ( UATEST 2)” ề tài nghiên cứu cho lu . 2. Mụ ứ ề tài nghiên cứu lý lu n và thực tiễn ho ng Marketing công nghiệp t i QUATEST2, từ â í ực tr ng ho ng Marketing ề xu t các chính sách Marketing nhằm phát tri n và hoàn thiện d ch vụ, ú n biế ơ ệu, nâng cao sức c nh tranh, mở r ng th ờ cho d ch vụ ờng t i th ờng miền Nam của QUATEST 2 3. Đố ợ v p ạm v ứ Đối tượng nghiên cứu: ho ng Marketing công nghiệp cho d ch vụ ki nh, hiệu chuẩ ơ ệ , ẩ ờng. Phạm vi nghiên cứu: t i th ờng miền Nam trong thời gian kh , ừ 2016 ến 2018. 4. P ơ p áp ứ Lu ử dụng phương pháp thống kê, phương pháp phân
  4. 2 tích tổng hợp, phương pháp chuyên gia ... kết h p v i tổng h p và phân tích các nghiên cứu thực tế thực tr ng của các chiế M ke ũ q í Marketing m i phù h p. 5. Bố ụ đề Ngoài phần mở ầu, kết lu n, phụ lục và danh mục tài liệu tham kh o, lu c 3 ơ , ụ th ơ 1 ơ ở lý lu n về chính sách Marketing công nghiệp (B2B). ơ 2 T ực tr ng chính sách Marketing cho d ch vụ ki m nh, hiệu chuẩ ơ ệ , ẩ ờng t i th ờng miền Nam của QUATEST 2 ơ 3: Hoàn thiện chính sách Marketing cho d ch vụ ki m nh, hiệu chuẩ ơ ệ , ẩ ờng t i th ờng miền Nam của QUATEST 2. 6. Tổ q l ứ Trong quá trình thực hiện nghiên cứ ề tài, tác gi ã ê cứ c những tài liệ ê q ế ề tài chính sách marketing ở nhiề ực khác nhau. Tác gi ã k o và trích dẫn từ m t s ngu n tài liệu, sách giáo trình: [1] Lê Thế Gi i, Nguyễn Xuân Lãn và công sự (2011), Quản trị Marketing định hướng giá trị, NXB Tài í , ng. [2] Philip Kotler (2009), Quản trị Marketing, XB L ng – xã h i, thành ph H Chí Minh. [3] L T - Tôn Th t Hoàng H i – Cao Minh Nhựt, Marketing B2b –Marketing Khách hàng tổ chức, NXB Tài Chính. [4] Hà Nam Khánh Giao (2004), Marketing công nghiệp: Phục vụ khách hàng là tổ chức, NXB th ng kê, thành ph H Chí Minh [5] Vũ T ế Dũ , T ơ T ề ức (2008), Qu n tr Tiếp
  5. 3 Th : lý thuyết và tình hu , XB i H c Qu c Gia, thành ph H Chí Minh. CHƯƠNG CƠ Ở LÝ L ẬN Ề CHÍNH ÁCH MARKETING 1.1. TỔNG N Ề M R ETING 1.1.1. Đ ĩ M e a. Khái niệm sản phẩm/ dịch vụ “S n phẩm là b t cứ thứ gì có th cung ứng ra th ờ thu hút, mua sắm, sử dụng hoặc tiêu dùng nhằm thỏa mãn m t nhu cầu hoặc mong mu n củ ờ ”. [1, tr.289] “D ch vụ là b t kỳ ho ng nào mà m t bên có th cung ứng cho bên kia và cung ứng này là vô hình và không t o ra b t kỳ sự sở hữu nào về v t ch t cụ th . Việc s n xu t ra d ch vụ có th hoặc không sử dụng các hỗ tr của s n phẩm v t ch .” [1, tr. 328] b. Bản chất của dịch vụ D ch vụ ặ ơ n khác v i s n phẫm hữu hình khác: - Tính vô hình; - Tính không thể tách rời; - Tính đa dạng và không ổn định về chất lượng; - Tính không lưu giữ được. c. Khái niệm Marketing “M ke t quá trình qu n lý mang tính xã h i, nhờ các cá nhân và t p th c những gì h cần và mong mu n thông qua việc t , ổi những s n phẩm có giá tr v i nhữ ờ k ”. [2, . 12] “M ke cho khách hàng tổ chức (Marketing B2B) c ng mua bán hàng hóa và d ch vụ giữa các tổ
  6. 4 chức nhằm sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp phục vụ cho quá trình ho ng, s n xu t s n phẩm khác, hoặc bán l i của tổ chức”. [3, tr. 10] 1.1.2. Cá đặ đ ểm ủ Marketing ô p (B2B) Mặ ù M ke B2B B2 ề ệ ẩ k ụ ê ứ ke B2B B2 ự k ệ . M ặ ủ M ke B2B â ệ B2 í a. Mối quan hệ giữa người bán và người mua chặt chẽ b. Kênh phân phối ngắn c. Nhấn mạnh đến bán hàng cá nhân 1.2. KHÁCH HÀNG CÔNG NGHIỆP Các khách hàng B2B chính là các tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu mua sắm các s n phẩm, trang thiết b , nguyên v t liệ , phục vụ cho các ho ng và quá trình s n xu t của tổ chức của h . Có th chia khách hàng là các tổ chức thành các lo ác công ty s n xu t kinh d / ơ i; các nhà phân ph i công nghiệp hay i lý tiêu thụ ; các tổ chức chính phủ và cu ù ơ việ , â ờ i h c. 1.3. N PHẨM/ ỊCH Ụ TRONG THỊ TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP Từ q m B2B, hàng hó c chia theo cách sử dụng mà chúng sẽ c ứng dụng trong doanh nghiệp. Cách phân lo i phổ biến nh t có th c áp dụ : - Hàng hóa và dịch vụ đầu và; - Trang thiết bị khác hoặc dịch vụ cơ sở; - Các hàng hóa hoặc dịch vụ đầu vào không trực tiếp dùng để chế biến ra sản phẩm. 1.4. TIẾN TRÌNH XÂY ỰNG CHÍNH SÁCH MARKETING
  7. 5 CHO O NH NGHIỆP 1.4.1. Phân tích, ự á mô Marketing ô p lĩ vự vụ. Việ â í ờng marketing sẽ giúp doanh nghiệp phát hiệ ơ e d i v i ho ng marketing, vì v y doanh nghiệp cần ph i v n dụng các kh ê ứu của mình dự ữ ổi củ ờ . M ờng marketing c phân tích theo hai nhóm yếu t ờng vi mô và môi ờ . Mô vĩ mô gồm: - Môi trường kinh tế: - Môi trường công nghệ : - Môi trường pháp lý chính trị: - Môi trường văn hóa xã hội: Môi ng vi mô gồm: - Khách hàng - Đối thủ cạnh tranh - Nhà cung ứng 1.4.2. Xá đ mụ m e Mục tiêu là yếu t khở ầu, hình thành nên chính sách M ke . thực hiện m t chiế c bán hàng hiệu qu c hết chủ doanh nghiệp cần có tầm nhìn rõ ràng về những mục tiêu cầ t c trong m t kho ng thời gian nh nh. 1.4.3 Phân khúc ng a. Phương pháp xác định phân khúc thị trường: Nhóm g p các khách hàng bằng cách sử dụ ặ m mô t ự khác biệ ứng giữa các nhóm.
  8. 6 Hình thành nhóm dựa trên sự k ứng (ví dụ tần su t sử dụng) và xác nh liệu các nhóm có th x nh dựa trên các khác biệt về ặ m mô t chúng không. b. Cơ sở để phân khúc thị trường B2B: Th ờng doanh nghiệ ũ phân chia gầ e cách phân chia th ờ ời tiêu dùng. Th ờng doanh nghiệp có th phân khúc dự e a lý, nhân chủng h c (qui mô công ty, nghành nghề kinh doanh), phân khúc dựa trên những l i ích mà doanh nghiệp tìm kiếm, cách sử dụng s n phẩm, mứ sử dụng s n phẩm và mứ trung thành. Có th liệt kê m t s yếu t : biến nhân khẩu, biến ho ng, quy cách mua hàng, biến s tình hu ng, c ặ m cá nhân 1.4.4. Lự mụ Th ờng mục tiêu là th ờng bao g m các khách hàng có cùng nhu cầu và mong mu n mà công ty có kh ứng và có l i thế ơ i thủ c nh tranh. 1.4.5. Đ v mụ nh v s n phẩm trên th ờng là thiết kế m t s n phẩm có nhữ ặc tính khác biệt so v i s n phẩm củ i thủ c nh tranh nhằm t o cho s n phẩm m t hình nh riêng trong c m nh n của khách hàng. 1.4.6. Xâ ự chính sách Marketing ô p a. Chính sách dịch vụ Chính sách d ch vụ t vai trò r t quan tr ng trong việc quyế nh thành công của doanh nghiệp. t o ra chính sách d ch vụ ò ỏi sự hi u biết về cách các yếu t s n phẩm bao g m yếu t v t ch t và yếu t , ê c kết h p và phân ph t o ra giá tr cho khách hàng nhằ ứng i của h . Chính sách này bao g m:
  9. 7 - Chính sách về xây dựng thương hiệu dịch vụ - Chính sách về quản trị chất lượng dịch vụ - Chính sách phát triển dịch vụ mới. b. Giá và định giá Giá là m t thành phần r t quan tr ng của chiế c marketing –mix, bởi vì nó mang l i doanh thu trong khi các yếu t khác l i diệ í. G ũ t yếu t r t linh ho t và có th c sử dụ t công cụ chiến thu t quan tr ng. Các nhân t nh giá bao g m: nh giá từ chi phí; nh giá từ giá tr ; nh giá từ c nh tranh. [8, tr.47] Các chiến lược định giá trong marketing công nghiệp đối với dịch vụ - nh giá dựa nhắm vào sự thỏa mãn của khách hàng:. - nh giá dựa trên m i quan hệ v i khách hàng tổ chức: - nh giá dựa trên hiệu su t: c. Chính sách phân phối Kênh phân ph i là t p h p các doanh nghiệ â c l p và phụ thu c lẫ q ừ ời s n xu ế ời tiêu dùng. Các kênh phân ph i trong th ờng công nghiệp có th c phân lo i thành: - Kênh trực tiếp: - Kênh gián tiếp: d. Chính sách truyền thông Sự khác biệt l n giữ B2B B2 í ệc thiếu ơ ện truyề i chúng dành cho các khách hàng tổ chức. Trongkhi các thông tin tiếp th củ ời tiêu dùng b chi ph i nhiều bởi Internet, truyề , q ng cáo báo chí, thì các kênh thông tin B2B l i ít sử dụ ơ ện truyền thông này do s ời mua có th tiếp c n l í ơ ều [9,
  10. 8 tr.293] e. Chính sách về quy trình cung cấp dịch vụ Quy trình là m t phần quan tr ng khác của ch ng d ch vụ. Vì ặc tính của d ch vụ là trừ ng vì v y quy trình sẽ ú m b o ch t ng và n i kết giữa n trong quy trình cung ứng d ch vụ. Ngoài ra, quy trình d ch vụ còn giúp doanh nghiệp tiết kiệm kho ng thời gian chờ i củ k ều này t o ra giá tr l n. f. Chính sách về quản lý con người Nhân viên, dù trực tiếp hay gián tiếp tham gia vào quá trình cung ứng s n phẩ , ều có vai trò quan tr ng trong chiế c marketing. Nhân viên là hình , ờ i diện của tổ chứ c khách hàng. Ho ng cung ứng sd ch vụ l i không th tách rời khỏi yếu t ờ , , ệ ầ â ch ng con ờ ũ í ự ầu ự phát tri n. g. Chính sách về bằng chứng vật chất P ơ ện hữu hình là m t yếu t khác ở ến sự hài lòng của khách . ặ m của d ch vụ là sự trừ ng nên k ờng ph i tìm các yếu t “ ữ ” k quy chuy n trong việ . Ví ụ, khi m t bệnh nh ến m t ếu t phòng khám s ch sẽ, ã, ê ê ờng treo nhiều gi y chứng nh n, bằng khen, bằng c p, bài báo viết về v này sẽ t o ra m t niềm tin r t l n từ bệnh nhân. KẾT LUẬN CHƯƠNG ơ 1 ủa lu ã ệ th ng hóa những v ề lý lu n về marketing nói chung và marketing công nghiệp dành cho d ch vụ nói riêng. Dựa trên nền t ơ ở lý thuyế doanh nghiệp th u hi u nhu cầu của khách hàng, tùy thu c vào hoàn c nh cụ th ra chính sách hoàn thiện marketing cho d ch vụ nhằ c mục ê ke ã ề ra.