Luận văn Xây dựng phương pháp định lượng Vildagliptin trong huyết tương người bằng sắc ký lỏng khối phổ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Xây dựng phương pháp định lượng Vildagliptin trong huyết tương người bằng sắc ký lỏng khối phổ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
luan_van_xay_dung_phuong_phap_dinh_luong_vildagliptin_trong.pdf
Nội dung tài liệu: Luận văn Xây dựng phương pháp định lượng Vildagliptin trong huyết tương người bằng sắc ký lỏng khối phổ
- BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ----------------------------- Trần Thị Nga XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG VILDAGLIPTIN TRONG HUYẾT TƯƠNG NGƯỜI BẰNG SẮC KÝ LỎNG KHỐI PHỔ LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC Hà Nội – 2021
- BỘ GIÁO DỤC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ----------------------------- Trần Thị Nga XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG VILDAGLIPTIN TRONG HUYẾT TƯƠNG NGƯỜI BẰNG SẮC KÝ LỎNG KHỐI PHỔ Chuyên ngành: Hoá phân tích Mã số: 8440118 LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: Hướng dẫn 1: TS. Dương Tuấn Hưng Hướng dẫn 2: TS. Tạ Mạnh Hùng Hà Nội – 2021
- i Lời cam đoan Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả trong luận văn là trung thực. Những kết luận của luận văn chưa công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2021 Tác giả Trần Thị Nga
- ii Lời cảm ơn Tôi xin bày tỏ sự kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Dương Tuấn Hưng và TS. Tạ Mạnh Hùng đã tận tình hướng dẫn và quan tâm giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn này. Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy cô công tác tại Học Viện Khoa Học và Công Nghệ đã giúp đỡ tôi trong thời gian học tập tại trường. Tôi xin cảm ơn Ban giám đốc – Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương đã tạo điều kiện cho tôi học tập và nghiên cứu tại Viện. Tôi xin chân thành cảm ơn tới toàn thể cán bộ của Trung tâm đánh giá Tương đương sinh học – Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương đã chia sẻ và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận văn. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã giúp đỡ và động viên để tôi có đủ nghị lực, quyết tâm hoàn thành luận văn. Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2021 Học viên Trần Thị Nga
- iii Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt Từ viết tắt Tên tiếng Anh Tên tiếng việt AN Analyte Chất phân tích AUC Area Under the Curve Diện tích dưới đường cong CC Calibration Curve Đường chuẩn CV Coefficient of Variation Hệ số biến thiên Cmax Maximum Concentration Nồng độ đỉnh CTPT Molecular Formula Công thức phân tử DĐH Pharmacokinetics Dược động học Cơ quan quản lý thuốc Châu EMA European Medicines Agency Âu ESI Electrospray Ionization Ion hóa kiểu phun điện Thực hành tốt phòng thí GLP Good Laboratory Practices nghiệm HD Hạn dùng High Performance Liquid HPLC Sắc ký lỏng hiệu năng cao Chromatography HQC High Quality Control Mẫu kiểm tra ở nồng độ cao High Quality Control Mẫu kiểm tra độ ổn định ở HQCS Stability nồng độ cao HT Plasma Huyết tương
- iv HTT Blank Plasma Huyết tương trắng KLPT Molecular Weight Khối lượng phân tử IS Internal Standard Chất chuẩn nội Liquid Chromatography – LC-MS Sắc ký lỏng khối phổ Mass spectrometry Liquid Chromatography – LC-MS/MS Sắc ký lỏng hai lần khối phổ Tandem Mass Spectrometry LLE Liquid – Liquid Extraction Chiết lỏng – lỏng Lower Limit of LLOQ Giới hạn định lượng dưới Quantification LQC Low Quality Control Mẫu kiểm tra ở nồng độ thấp Low Quality Control Mẫu kiểm tra độ ổn định ở LQCS Stability nồng độ thấp MeCN Acetonitril MeOH Methanol m/z Mass to charge ratio Khối lượng/điện tích MF Matrix Factor Hệ số nền mẫu Middle Quality Control Mẫu kiểm tra ở nồng độ MQC Samples trung bình Multiple Reaction MRM Đo chọn lọc đa ion Monitoring NTN Người tình nguyện
- v Nucleoside Reverse Thuốc ức chế enzyme sao NRTI Transcriptase Inhibitor chép ngược nucleosid Protein Precipitation Kỹ thuật kết tủa protein hay PPT Technique Kết tủa protein PTHQ Regression Equation Phương trình hồi quy QC Quality Control Mẫu kiểm tra QCP Quality Control Plan Kế hoạch quản lý chất lượng SĐK Số đăng kí SKD Bioavailability Sinh khả dụng SDS Sodium Dodecyl Sulfate Natri dodecyl sulfat SKĐ Sắc ký đồ SPE Solid Phase Extraction Chiết pha rắn SST System Suitablity Test Độ thích hợp của hệ thống TBME Tert butyl methyl ether TĐSH Bioequivalence Tương đương sinh học Thời gian đạt nồng độ thuốc Tmax tối đa trong máu tR Retention Time Thời gian lưu TB Mean Trung bình Upper Limit of ULOQ Giới hạn định lượng trên Quantification
- vi The United States – The Cơ quan Quản lý Thực phẩm US-FDA Food and Drug và Dược phẩm Hoa Kỳ Administration National Institute of Drug Viện Kiểm nghiệm Thuốc VKNTTW Quality Control Trung Ương WHO World Health Organization Tổ chức Y tế Thế giới WSS Working Standard Solutions Dung dịch chuẩn làm việc
- vii Danh mục các bảng Bảng 1.1. Một số nghiên cứu định lượng VDG trong huyết tương người ....... 6 Bảng 2.1. Các chất chuẩn được sử dụng ....................................................... 19 Bảng 2.2. Cách chuẩn bị đường chuẩn trong huyết tương ............................. 25 Bảng 2.3. Cách chuẩn bị mẫu LLOQ trong huyết tương ............................... 25 Bảng 2.4. Cách chuẩn bị mẫu QC trong huyết tương .................................... 26 Bảng 3.1. Điều kiện nguồn ion hoá............................................................... 35 Bảng 3.2. Điều kiện sắc ký ........................................................................... 41 Bảng 3.3. Điều kiện khối phổ định lượng VDG và IS ................................... 42 Bảng 3.4. Kết quả đánh giá sự phù hợp của hệ thống ................................... 44 Bảng 3.5. Ảnh hưởng của mẫu trắng tại thời điểm trùng tR của VDG và IS .. 47 Bảng 3.6. Kết quả khảo sát đường chuẩn theo mô hình weighting 1/x2......... 48 Bảng 3.7. Tín hiệu đo pic của mẫu LLOQ và mẫu Zero tại tR của VDG ....... 50 Bảng 3.8. Độ đúng, độ chính xác của mẫu LLOQ ........................................ 50 Bảng 3.9. Kết quả đánh giá ảnh hưởng của nền mẫu .................................... 52 Bảng 3.10. Kết quả đánh giá độ nhiễm chéo ................................................. 53 Bảng 3.11. Độ đúng, độ chính xác trong ngày và khác ngày......................... 54 Bảng 3.12. Độ lặp lại khi tiêm lại ................................................................. 55 Bảng 3.13. Độ đúng, độ chính xác khi pha loãng .......................................... 57 Bảng 3.14. Kết quả khảo sát độ thu hồi của IS ............................................. 58 Bảng 3.15. Kết quả khảo sát độ thu hồi của VDG......................................... 59 Bảng 3.16. Kết quả độ ổn định dung dịch chuẩn gốc VDG theo thời gian .... 61 Bảng 3.17. Kết quả độ ổn định dung dịch nội chuẩn gốc theo thời gian........ 62 Bảng 3.18. Kết quả độ ổn định dung dịch chuẩn gốc trong thời gian ngắn ... 62
- viii Bảng 3.19. Kết quả độ ổn định dung dịch chuẩn nội gốc trong thời gian ngắn ..................................................................................................................... 63 Bảng 3.20. Độ ổn định của mẫu huyết tương sau 6 chu kỳ đông – rã ............ 64 Bảng 3.21. Kết quả độ ổn định của mẫu huyết tương trong thời gian ngắn ... 66 Bảng 3.22. Độ ổn định của mẫu huyết tương không kiềm hoá trong thời gian ngắn bảo quản trong thùng đá (~ 4°C) .......................................................... 68 Bảng 3.23. Độ ổn định của huyết tương trong thời gian dài (77 ngày) .......... 70 Bảng 3.24. Kết quả độ ổn định của mẫu bảo quản trong autosampler ........... 71 Bảng 3.25. Kết quả nồng độ VDG trong huyết tương 01 NTN ..................... 74

